Dịch vụ kế toán
Dịch vụ kế toán

Phần Mềm Hỗ Trợ Kê Khai Thuế Mới Nhất

I. Phần Mềm Hỗ Trợ Kê Khai Thuế Mới Nhất (HTKK 5.0.2)

Phần mềm HTKK mới nhất

Phần mềm HTKK mới nhất

1. Tải phần mềm hỗ trợ kê khai phiên bản mới nhất

Link Download: Phần mềm hỗ trợ kê khai thuế 5.0.2

Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK

*Đối với máy tính đã cài đặt .NET Framework thì thực hiện như sau:

Bước 1: Tải bộ cài đặt phần mềm HTKK 5.0.2 ở link bên trên

Bước 2: Giải nén file HTKK_v5.0.2_signed.zip thu được bộ cài đặt ứng dụng HTKK_v5.0.2

Bước 3: Sử dụng User có quyền admin, chạy file setup.exe để thực hiện cài đặt

Phần mềm hỗ trợ kê khai thuế

Cài đặt phần mềm hỗ trợ kê khai thuế

Bước 4: Trên màn hình xuất hiện giao diện để chọn thư mục cài đặt như sau:

– Nhấn nút “Tiep tuc” để thực hiện việc cài đặt, sau khi nhấn màn hình hiện ra như sau:

– Hệ thống mặc định thư mục cài đặt sẽ trỏ tới thư mục HTKK trong thư mục C:\Program File (x86)\

+ Nếu không cần thay đổi thư mục mặc định chọn “Tiep tuc >

+ Để hủy cài đặt chọn nút “Huy bo

+ Nếu muốn thay đổi thư mục chọn nút “Thay doi

Cài đặt phần mềm HTKK mới nhất

Lưu ý: Không nên chọn cài đặt vào thư mục đã cài đặt ứng dụng HTKK phiên bản trước để đảm bảo không ảnh hưởng đến dữ liệu đã kê khai trước đây

Bước 5: Chọn thư mục cài đặt rồi chọn “Tiep tuc”. Sẽ xuất hiện màn hình cài đặt như sau:

Cài đặt phần mềm hỗ trợ kê khai thuế mới nhất

Bước 6: Trên màn hình sẽ chỉ rõ chi tiết các thao tác có thể. Nhấn nút “Cai dat” để bắt đầu cài đặt ứng dụng. Màn hình sẽ hiện ra như sau:

Phần mềm HTKK

– Kết thúc quá trình cài đặt, nhấn nút “Hoan thanh” để hiển thị màn hình sau:

Cài đặt phần mềm hỗ trợ kê khai HTKK

– Sau khi kết thúc quá trình cài đặt, trên màn hình Desktop xuất hiện biểu tượng HTKK 5.0.2

Lưu ý: Đối với máy tính chưa cài đặt .NET Framework thì bạn cần thực hiện các thao tác cài đặt .NET Framework trước rồi thực hiện cài đặt phần mềm HTKK như hướng dẫn trên

2. Cập nhật HTKK 5.0.2 từ phiên bản cũ

Nếu máy tính bạn hiện đã cài phần mềm HTKK 5.0.1 hay cũ hơn thì bạn chỉ cần mở phần mềm HTKK ra

⇒ Phần mềm sẽ hiển thì thông báo có bản cập nhật ⇒ Bạn bấm nút “Có”

⇒ Đợi phần mềm chạy cập nhật là Xong.

Tổng cục Thuế nâng cấp ứng dụng hỗ trợ kê khai – HTKK 5.0.1 nhằm đáp ứng thay đổi đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã và nâng cấp đổi tên cho các Cơ quan thuế. Đồng thời, giúp đơn giản hóa công tác kê khai thuế giúp kế toán viên tiết kiệm được thời gian, cũng như công sức mà vẫn hoàn thành chính xác bản kê khai Tổng cục Thuế trên ứng dụng hỗ trợ kê khai thuế HTKK mới nhất.

II. Tính Năng Của Phần Mềm Hỗ Trợ Kê Khai Thuế (HTKK)

Những tính năng có thể kể đến của phần mềm HTKK đó là:

  • Hỗ trợ kê khai thuế trực tuyến cho doanh nghiệp và cá nhân.
  • Nhập xuất dữ liệu dễ dàng.
  • Khả năng tương thích cao.
  • Tiết kiệm thời gian cũng như công sức cho người nộp thuế.
  • Hỗ trợ bảo mật dữ liệu, in ấn theo mã vạch.

HTKK còn cho phép kê khai khấu trừ thuế thu nhập, áp dụng cho nhiều mô hình kinh doanh như những công ty xổ số kiến thiết, bảo hiểm, bán hàng đa cấp. Bên cạnh đó, HTKK cũng phân loại dữ liệu thuế theo danh mục để trích xuất, in ấn và tìm kiếm nhanh chóng hơn. Các loại thuế được hỗ trợ kê khai gồm:

  • Thuế thu nhập cá nhân (TNCN)
  • Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
  • Thuế giá trị gia tăng (GTGT)…

Phần mềm hỗ trợ kê khai thuế HTKK với giao diện trực quan, giúp cho người không am hiểu về máy tính mấy cũng dễ dàng sử dụng được phần mềm. 

II. Nội Dung Nâng Cấp Phần Mềm HTKK Mới Nhất

NỘI DUNG NÂNG CẤP HTKK 4.7.4

1. Cập nhật tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu 02/QTT-TNCN):

  • Đối với các tờ khai có chỉ tiêu [46] – Số thuế hoàn trả cho người nộp thuế lớn hơn 5 triệu thì không cho phép hoàn trả theo hình thức “Tiền mặt”.

2. Cập nhật tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu 05/QTT-TNCN):

  • Cập nhật không bắt buộc nhập “Ngày sinh người phụ thuộc trên bảng kê 05-3/BK-TNCN”
  • Cập nhật không cảnh báo đỏ tại chỉ tiêu “Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh” trong trường hợp nhập đúng số tiền so với số lượng người phụ thuộc trên bảng kê 05-3/QTT-TNCN

3.

Cập nhật tờ khai quyết toán thuế TNDN (mẫu số 03/TNDN):

  • Cập nhật cho phép chọn địa bàn phân bổ trên bảng kê phân bổ 03-8/TNDN
  • Cập nhật không cảnh báo đỏ tại phụ lục 03-3A trong trường hợp nhập dữ liệu hợp lệ
  • Cập nhật chỉ tiêu C1 cho phép nhận giá trị âm 

NỘI DUNG NÂNG CẤP HTKK 4.7.5

1. Cập nhật tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu 02/QTT-TNCN):

  • Cập nhật tổng hợp chỉ tiêu [27] – Cho những người phụ thuộc được giảm trừ từ bảng kê 02-1/BK-QTT.

2. Cập nhật tờ khai quyết toán thuế TNCN (mẫu 05/QTT-TNCN):

  • Cập nhật thay đổi ràng buộc chỉ tiêu [21] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu ([16] – [20]) thay cho ràng buộc chỉ tiêu [21] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [18].
  • Cập nhật nhận đúng giá trị chỉ tiêu [17] – Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh từ bảng kê excel, không cảnh báo đỏ trong trường hợp giá trị [17] nhỏ hơn hoặc bằng số giảm trừ bản thân cộng số tiền giảm trừ người phụ thuộc.
  • Cập nhật bổ sung thông báo trong trường hợp nhập sai định dạng mã số thuế người phụ thuộc trên bảng kê 05-3/BK-TNCN.

3. Cập nhật tờ khai thuế giá trị gia tăng (mẫu 01/GTGT):

  • Cập nhật các chỉ tiêu [23], [23a], [24], [24a], [25], [26], [29], [30], [32], [32a]: chỉ cho phép nhập số dương.

4. Cập nhật tờ khai quyết toán thuế tài nguyên (mẫu 02/TAIN):

  • Cập nhật cho phép kết xuất XML tờ khai trong trường hợp cột chênh lệch giữa số quyết toán với số đã kê khai nhận giá trị âm.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.7.6

1. Nâng cấp bổ sung các mẫu hồ sơ quyết toán thuế còn lại theo quy định tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC, bao gồm:

– Tờ khai quyết toán phí: mẫu 02/PBVMT, 02/PHLPNG.

– Tờ khai thuế vận tải nước ngoài: mẫu 01/VTNN.

– Tờ khai quyết toán dầu khí: mẫu 02/LNCN-PSC, 02/LNCN-VSP, 02/TAIN-VSP, 01/ĐCĐB-VSP, 02/PTHU-VSP, 02/TNDN-VSP, 02/PTHU-DK, 03/PTHU-DK, 02/TAIN-DK, 02/TNDN-DK, 01/QT-LNCL.

– Tờ khai quyết toán lợi nhuận còn lại: mẫu 01/QT-LNCL2.

2. Cập nhật tờ khai quyết toán thuế tài nguyên (mẫu 02/TAIN)

– Cập nhật chức năng kết xuất XML đối với trường hợp nhập từ 2 nhà máy trở lên trên phụ lục 01-1/TAIN3.

3. Cập nhật tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (05/QTT-TNCN)

– Cập nhật chức năng in: in đúng tên bảng kê 05-2/BK-TNCN là “Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần”.

– Cập nhật hiển thị đủ dữ liệu trên 05/QTT-TNCN đã kê khai trong hệ thống khi cập nhật HTKK lên phiên bản mới.

NỘI DUNG NÂNG CẤP HTKK 4.7.7 

1. Nâng cấp tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (03/TNDN) theo Thông tư 80/2021/TT-BTC:

– Nâng cấp bổ sung chức năng kê khai tờ khai bổ sung thuế thu nhập doanh nghiệp (03/TNDN).

2. Cập nhật tờ khai thuế giá trị gia tăng (01/GTGT)

– Cập nhật chỉ tiêu [36] – Thuế giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ: ứng dụng hỗ trợ tính theo công thức, nếu âm thì hiển thị đúng giá trị âm.

3. Cập nhật tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí (02/TAIN-VSP)

– Cập nhật định dạng nhập chỉ tiêu [28] – Giá tính thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế: cập nhật định dạng cho phép nhập 6 số thập phân sau dấu phẩy

– Cập nhật không hiển thị cảnh báo đỏ tại chỉ tiêu [30] – Số tiền thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ tính thuế trong trường hợp sửa giá trị trong ngưỡng cho phép.

NỘI DUNG NÂNG CẤP HTKK 4.7.8

1. Nâng cấp bổ sung các mẫu biểu tờ khai quý theo Thông tư 80/2021/TT_BTC:

– Tờ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu (01/PHLPNG)

– Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng hàng không ở nước ngoài (01/HKNN)

– Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài (01/TBH)

– Tờ khai phụ thu tạm tính (01/PTHU-DK)

– Tờ khai thuế đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý (01/KTTSBĐ)

2. Cập nhật một số nội dung phát sinh

– Cập nhật tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (03/TNDN):

– Cập nhật kết chuyển giá trị từ phụ lục lên các chỉ tiêu G1, G2, G3, G4.

– Cập nhật chức năng in: Cập nhật in đúng tên phụ lục Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm là “Phụ lục Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm theo nghị quyết số 406/NQ-UBTVQH15”

– Cập nhật tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (02/NTNN):

– Cập nhật không bắt buộc nhập cột [10] – số lượng lao động tại bảng kê 02-1/NTNN.

– Cập nhật tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (02/QTT-TNCN):

– Cập nhật chức năng kết xuất XML đủ dữ liệu thông tin Người ký đã nhập.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.7.9 

1. Cập nhật địa bàn hành chính đáp ứng Nghị quyết số 469/NQ-UBTVQH15 ngày 15/02/2022:

– Cập nhật địa bàn hành chính đáp ứng thành lập 09 phường thuộc thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên như sau

  • Cập nhật xã Đắc Sơn thành phường Đắc Sơn
  • Cập nhật xã Đông Cao thành phường Đông Cao
  • Cập nhật xã Hồng Tiến thành phường Hồng Tiến
  • Cập nhật xã Nam Tiến thành phường Nam Tiến
  • Cập nhật xã Tân Hương thành phường Tân Hương
  • Cập nhật xã Tân Phú thành phường Tân Phú
  • Cập nhật xã Thuận Thành thành phường Thuận Thành
  • Cập nhật xã Tiên Phong thành phường Tiên Phong
  • Cập nhật xã Trung Thành thành phường Trung Thành

– Cập nhật Thị xã Phổ Yên thành Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

2. Cập nhật một số nội dung phát sinh

– Cập nhật tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (01/TTS):

  • Cập nhật không hiển thị cảnh báo đỏ chỉ tiêu “Mã hợp đồng” khi kê khai bằng MST 13 số.

– Cập nhật Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (BC26/AC):

  • Cập nhật tính đúng cột “Số lượng” trên Phụ lục mẫu 3.12 – Kỳ báo cáo cuối cùng trong trường hợp nhập “Từ số” bằng “Đến số”

– Cập nhật tờ khai thuế thu nhập cá nhân (05/KK-TNCN):

  • Cập nhật không cảnh báo đỏ “Bắt buộc nhập” tại mục II trên bảng kê 05-1/BK-PBT-TNCN

– Cập nhật tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với dầu khí (01/TNDN-DK):

  • Cập nhật kết xuất đúng định dạng chỉ tiêu [09] trên phụ lục 01/PL-DK
  • Cập nhật không hiển thị cảnh báo đỏ trong trường hợp nhập đúng dữ liệu tổng cột (5) bằng chỉ tiêu [09] trên phụ lục 01/PL-DK

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.0

1. Cập nhật danh mục thuế tiêu thụ đặc biệt

– Cập nhật danh mục bổ sung các giá trị sau:

  • Xe ô tô chạy điện khác – mã 10404070
  • Xe ô tô chạy điện bằng pin – mã 10404075
  • Loại chở người từ 9 chỗ trờ xuống – mã 104040751
  • Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ – mã 104040752
  • Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ – mã 104040753
  • Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng – mã 104040754

2. Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (05/KK-TNCN):

– Cập nhật chức năng in: in đúng kiểu kỳ tính thuế trong trường hợp kê khai theo quý

3. Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại (01/QT-LNCL)

– Cập nhật tên ngành nghề “Hoạt động xổ số điện toán” thành “Hoạt động xổ số kiến thiết, xổ số điện toán”.

– Cập nhật tiểu mục hạch toán của ngành nghề “Hoạt động xổ số điện toán” thành 1153

4. Tờ khai thuế giá trị gia tăng (01/GTGT)

– Cập nhật chỉ tiêu [26] – Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuếgiá trị gia tăng: cho phép nhập tối đa 15 ký tự

– Cập nhật chức năng nhập xml: Hiển thị đúng giá trị cột (4) – Thuế suất/tỷ lệ tính thuế GTGT theo quy định và cột (5) – Thuế GTGT được giảm

5. Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (02/KK-TNCN)

– Cập nhật cho phép kết xuất XML thành công nếu để trống chỉ tiêu [13] – Mã số thuế của tổ chức chi trả thu nhập

– Cập nhật cho phép sửa chỉ tiêu [23] – giảm trừ cho bản thân

6. Tờ khai phí bảo vệ môi trường (01/PBVMT, 02/PBVMT)

– Cập nhật cảnh báo đỏ giữa các dòng nếu kê khai đồng thời trùng các cột (2), (7), (8)

7. Tờ khai phụ thu tạm tính (01/PTHU-DK)

– Cập nhật chỉ tiêu [23] – Sản lượng dầu lãi được chia tạm tính: Cho phép nhập định dạng số thập phân 2 số sau dấu phẩy

– Cập nhật tính đúng công thức chỉ tiêu [27] 

8. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (02/QTT-TNCN)

– Cập nhật tính đúng công thức chỉ tiêu [44] – Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ

– Cập nhật nếu chọn “Quyết toán không đủ 12 tháng” thì cho phép khai vắt năm, Từ tháng phải thuộc năm quyết toán

9. Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (04/TNDN)

– Cập nhật đối với tờ khai theo lần phát sinh không cho phép chọn Trường hợp quyết toán

10. Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (02/TNDN)

– Cập nhật trường hợp chọn nộp tờ khai về Cục Thuế Doanh nghiệp lớn thì cho chọn [09d] trong danh mục

11. Tờ quyết toán thuế thu nhập cá nhân (05/QTT-TNCN)

– Cập nhật nguyên tắc tổng hợp chỉ tiêu [41], tăng [41] thì cột (7) nhận giá trị âm, giảm [41] thì cột (7) nhận giá trị dương

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.1

1. Cập nhật bổ sung phụ lục giảm thuế giá trị gia tăng theo nghị quyết số 43/2022/QH15

– Bổ sung phụ lục giảm thuế giá trị gia tăng theo nghị quyết số 43/2022/QH15 đính kèm các tờ khai 01/TTS và tờ khai 01/CNKD đối với các kỳ tính thuế từ ngày 01/02/2022

2. Cập nhật các nội dung phát sinh

2.1. Tờ khai 01/CNKD

– Tại bảng kê 01-2/BK-HĐKD: Cập nhật định dạng các cột [08], [10], [12], [14] cho phép nhập định dạng số thập phân, tối đa 3 số sau dấu phẩy

2.2. Tờ khai 01/QT-LNCL

– Cập nhật nếu chỉ tiêu [17] trên tờ khai lớn hơn 0 thì không bắt buộc phải đính kèm phụ lục 01-1/QT-LNCL  

2.3. Tờ khai 01/TTĐB

– Cập nhật cột (10) – Số thuế TTĐB đã nộp trên 1 đơn vị hang hóa nhập khẩu tại mục II của Phụ lục 01-2/TTĐB: Vẫn tính theo công thức, mở cho phép sửa định dạng số >=0

2.4. Tờ khai 04/GTGT

– Bổ sung chức năng tải bảng kê đối với Phụ lục giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 43/2022/QH15

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.2

1. Bổ sung Tờ Danh sách số hiệu tài khoản thanh toán đáp ứng Nghị định 126/2020/NĐ-CP

– Bổ sung chức năng kê khai mẫu biểu Danh sách số hiệu tài khoản thanh toán

2. Cập nhật các nội dung phát sinh

2.1. Tờ khai 01/GTGT

– Cập nhật hiển thị đúng tên chỉ tiêu [24] – Thuế GTGT của Hàng hóa dịch vụ mua vào trên phụ lục 01-1/KHBS đối với tờ khai bổ sung có điều chỉnh giá trị của chỉ tiêu này.

2.2. Tờ khai 01/TAIN và tờ khai 02/TAIN

– Cập nhật tại phụ lục 01-1/TAIN: Bắt buộc nhập cột Loại chỉ tiêu2.3. Tờ khai 01/CNKD

– Cập nhật hiển thị đúng dữ liệu chỉ tiêu [28], [29], [30], [31], [32] tại cột b, d khi mở lại tờ khai

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.3

1. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (02/QTT-TNCN)

– Cập nhật nguyên tắc tính Số tăng/giảm phải nộp hạch toán = chênh lệch chỉ tiêu ([32]- [34] – [36] + [37] – [40] – [41] – [43])

2. Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (06/TNCN)

– Cập nhật tổng hợp đúng các chỉ tiêu [25], [28], [31], [34], [37], [40] trên tờ khai bổ sung là loại chỉ tiêu phải nộp

3. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (05/QTT-TNCN)

– Cập nhật hiển thị đúng dữ liệu cột (7) – Điều chỉnh tăng/giảm nghĩa vụ thuế trên phụ lục 01-1/KHBS khi mở lại tờ khai bổ sung 05/QTT-TNCN

4. Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại (01/QT-LNCL)

– Cập nhật bắt buộc nhập Địa bàn nơi có hoạt động kinh doanh và Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ trên phụ lục 01-1/QT-LNCL

5. Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu (02/NTNN)

– Cập nhật chức năng kết xuất tờ khai có “Kỳ kê khai” là năm quyết toán lấy theo năm của “Đến ngày” kết thúc hợp đồng.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.4 

1. Nâng cấp bổ sung Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (01/ĐNXLNT) đáp ứng Thông tư số 80/2021/TT-BTC

– Bổ sung chức năng kê khai mẫu biểu Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

2. Cập nhật tên địa bàn hành chính thuộc tỉnh Thái Bình

– Cập nhật “Xã Vũ Quí” thành “Thị trấn Vũ Quý” – Huyện Kiến Xương – tỉnh Thái Bình

3. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng vận tải nước ngoài (01/VTNN)

– Cập nhật chức năng kết xuất xml: Kết xuất đủ thông tin Tổng cộng của các cột dữ liệu trên bảng kê 01-1/VTNN

4. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (03/TNDN)

– Cập nhật mã Hồ sơ của phụ lục 03-3A/TNDN là 00660601, phụ lục 03-3B/TNDN là 00660801

5. Tờ khai thuế tài nguyên (01/TAIN)

– Cập nhật hiển thị thông tin Số thứ tự của nhà máy thứ nhất trên bảng kê 01-1/TAIN

6. Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (02/NTNN, 04/NTNN)

– Cập nhật kiểm tra trên phụ lục 02-2/NTNN: Kiểm tra các cột (2), (4), (6), (7), (8) không được phép đồng thời trùng nhau giữa các dòng

7. Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (01/XSBHĐC) theo Thông tư 92/2015/TT-BTC

– Cập nhật cho phép xóa phụ lục 01-1/PL-CNKD khi kê khai tờ khai bổ sung

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.5

1. Nâng cấp bổ sung Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất đáp ứng Nghị định số 34/2022/NĐ-CP

– Bổ sung chức năng kê khai mẫu biểu Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.6

1. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (01/TTĐB):

Tại phụ lục 01-2/TTĐB: 

– Mục I: Cập nhật cho phép sửa cột (14) – Thuế TTĐB chưa được khấu trừ chuyển kỳ sau 

– Mục II: Cập nhật cho phép sửa cột (13) – Thuế TTĐB chưa được khấu trừ chuyển kỳ sau

2. Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra (03/DL-HDDT)

Bổ sung 2 loại hóa đơn là “Hóa đơn GTGT (Đặc thù theo quy định của BTC)”, “Hóa đơn bán hàng (Đặc thù theo quy định của BTC)”. Nếu chọn 1 trong 2 loại hóa đơn trên thì:

– Ký hiệu mẫu hóa đơn: Nhập tối đa 12 ký tự, không kiểm tra định dạng

– Ký hiệu hóa đơn: Người nộp thuế nhập, không kiểm tra định dạng

3. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (02/QTT-TNCN)

– Cập nhật bắt buộc nhập chỉ tiêu [07] – Quận/ Huyện, chỉ tiêu [08] – Tỉnh/Thành phố

4. Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (01/ĐNXLNT)

– Cập nhật chỉ tiêu (8) – Số tiền phải nộp tại mục II.1: Cho phép nhập số >=0

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.7

1. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (02/QTT-TNCN) (TT92/2015):

– Bổ sung chỉ tiêu “Tên tổ chức chi trả thu nhập” và “Mã số thuế”: Bắt buộc nhập nếu Cơ quan thuế nộp tờ khai là Cục Thuế Doanh nghiệp lớn

2. Cập nhật địa bàn hành chính trực thuộc tỉnh Thái Bình

– Cập nhật Thị trấn Vũ Quý thành Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.8

1. Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất (NĐ 34/2022):

– Cập nhật mẫu giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất bổ sung thông tin “Số thông báo (số, ký hiệu)” và bắt buộc nhập khi tích chọn loại thuế gia hạn là “Tiền thuê đất”

2. Tờ khai thuế giá trị gia tăng (04/GTGT)

– Cập nhật tính chỉ tiêu [35] – Thuế giá trị gia tăng phải nộp trong trường hợp tích chọn thu hộ, nếu đính kèm phụ lục giảm thuế theo Nghị quyết 43/2022 thì [35] = ([33] x [34]) – Thuế GTGT được giảm trên PL giảm thuế3. Cập nhật ràng buộc các tờ khai thuế GTGT

– Tờ khai 01/GTGT (TT80/2021): chỉ tiêu 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 32a cho phép nhập âm dương và bỏ ràng buộc 23a<=23, 24a<=24

– Tờ khai 02/GTGT (TT80/2021): chỉ tiêu 22, 23 cho phép nhập âm dương

– Tờ khai 03/GTGT (TT80/2021): chỉ tiêu 22, 23 cho phép nhập âm dương

– Tờ khai 04/GTGT (TT80/2021): chỉ tiêu 21, 22, 24, 26, 28, 33 cho phép nhập âm dương

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.8.9

1. Cập nhật địa bàn hành chính trực thuộc tỉnh Bắc Giang đáp ứng Nghị quyết số 510/NQ-UBTVQH15 ngày 12/05/2022

– Cập nhật xã Phương Sơn thành Thị trấn Phương Sơn, Huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

– Cập nhật Xã Bắc Lý thành Thị trấn Bắc Lý, Huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang

2. Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (04/ĐTV-TNCN)

– Bổ sung chức năng tải bảng kê đối với phụ lục bảng kê chi tiết (04-1/ĐTV-TNCN)

3. Tờ khai thuế Giá trị gia tăng (01/GTGT)

– Cập nhật bỏ điều kiện kiểm tra ràng buộc [24] <= [23], [25] <= [24]. Bổ sung kiểm tra ràng buộc |24|<=|23|, |25|<=|24|

4. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (03/TNDN)

– Cập nhật phụ lục 03-8/TNDN: Đối với tờ khai nộp về Cục Thuế Doanh nghiệp lớn, nếu chọn loại chỉ tiêu là “Tỉnh nơi đóng trụ sở chính” thì ứng dụng hiển thị mặc định Cột 6 – “Cơ quan thuế quản lý” là “Cục Thuế Doanh nghiệp lớn”

5. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (01/TTĐB)

– Cập nhật khi chọn Hàng hóa, dịch vụ trong danh mục tại III.Hàng hóa thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB thì ứng dụng không cảnh báo đỏ.

6. Tờ khai thuế tài nguyên tạm tính đối với dầu khí (01/TAIN-DK)

– Cập nhật trường hợp kê khai tổng cột (5) – Số thuế phát sinh phải nộp = chỉ tiêu [09] – Số thuế phải nộp thì ứng dụng không cảnh báo đỏ.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.9.0

1. Cập nhật mức thuế bảo vệ môi trường đáp ứng Nghị quyết số 20/2022/UBTVQH15

– Cập nhật mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 11/07/2022 đến hết ngày 31/12/2022 như sau: 

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán ra trong nước: 1.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra trong nước: 500 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong nước: 300 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra trong nước: 1.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng E5 RON92 (trừ etanol) bán ra trong nước: 1.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut bán ra trong nước: 300 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu nhờn bán ra trong nước: 300 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng mỡ nhờn bán ra trong nước: 300 đồng

– Cập nhật mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 01/01/2023 như sau:

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán ra trong nước: 4.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra trong nước: 2.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong nước: 1.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra trong nước: 3.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng E5 RON92 (trừ etanol) bán ra trong nước: 4.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut bán ra trong nước: 2.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu nhờn bán ra trong nước: 2.000 đồng

+ Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng mỡ nhờn bán ra trong nước: 2.000 đồng

2. Danh sách theo dõi số tiền chuyển cho các nhà cung cấp ở nước ngoài (04/NCCNN)

– Bổ sung chức năng tải bảng kê 

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.9.1

1. Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (01/TTS)

– Cập nhật in đúng dữ liệu của chỉ tiêu [17] – Mã số thuế trên tờ khai

2. Tờ khai thuế giá trị gia tăng (04/GTGT)

– Cập nhật tổng hợp đúng dữ liệu lên 01/KHBS khi điều chỉnh dữ liệu kê khai trong trường hợp tích chọn “Hoạt động thu hộ CQNN có thẩm quyền giao” 

3. Tờ khai lệ phí môn bài (01/LPMB) 

– Cập nhật chỉ tiêu (4) – Mã số thuế người nộp lệ phí hoặc mã số địa điểm kinh doanh tại mục “1.Người nộp lệ phí môn bài” mặc định theo chỉ tiêu [05] – Mã số thuế trên tờ khai

– Cập nhật tổng hợp đúng dữ liệu lên 01/KHBS trong trường hợp làm thay đổi tiểu mục hạch toán

4. Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ngân sách nhà nước của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (01/QT-LNCL)

– Cập nhật tổng hợp đúng dữ liệu lên mục Số thuế phải nộp lên phụ lục phân bổ điều chỉnh tăng/giảm

5. Tờ khai thuế giá trị gia tăng (01/GTGT)

– Cập nhật không cảnh báo vàng nếu Chỉ tiêu [33] = [32] * 10% – (tổng cột (6) trên PL giảm thuế) Cập nhật hiển thị mặc định STT thứ “1” đối với nhà máy đầu tiên trên phụ lục 01-2/GTGT

6. Tờ khai danh sách số hiệu tài khoản thanh toán (01/DS-TK)

– Cập nhật bỏ kiểm tra ràng buộc trùng số tài khoản giữa các dòng

7. Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (04/CNV-TNCN)

– Cập nhật ràng buộc:

+ Mở cho phép sửa chỉ tiêu [45] trên tờ khai, kiểm tra phải = tổng [40] trên phụ lục, sai khác cảnh báo đỏ.

+ Mở cho phép sửa chỉ tiêu [41] trên tờ khai, kiểm tra phải = tổng [19] trên phụ lục, sai khác cảnh báo đỏ

8. Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (01/CNKD)

– Cập nhật cho phép kê khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với dịch vụ’

9. Tờ khai thuế tài nguyên (02/TAIN)

– Cập nhật không cho phép kê khai loại tài nguyên “Khoáng sản kim loại” (là tài nguyên có thuế suất = 0)

10. Tờ khai thuế bảo vệ môi trường (01/TBVMT)

– Cập nhật tính đúng số thuế phải nộp theo từng tỉnh trên phụ lục 01-2/TBVMT

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.9.2 

1. Tờ khai lệ phí (01/LP)

– Cập nhật đúng mã Loại lệ phí “Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển (không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh)” khi kết xuất XML.

2. Bảng kê chứng từ khấu trừ thuế TNCN

– Bổ sung chức năng tải bảng kê đối với Phụ lục Bảng kê sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo Thông tư số 37/2010/TT-BTC.

3. Tờ khai thuế giá trị gia tăng (01/GTGT)

– Cập nhật kiểm tra cảnh báo đỏ khi thiếu mã địa bàn ở bộ chỉ tiêu [11]-Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính.

4. Tờ khai thuế giá trị gia tăng kinh doanh ngoại tỉnh (05/GTGT)

– Cập nhật kiểm tra ràng buộc Cơ quan thuế nộp tờ khai phải khác tỉnh với trụ sở chính.

5. Tờ khai đăng ký thuế (05-ĐK-TH-TCT, 20-ĐK-TH-TCT) 

– Cập nhật kiểm tra nếu phường/xã không thuộc quận huyện hoặc quận huyện không thuộc tỉnh/Thành phố  tương ứng thì  cảnh báo đỏ.

– Cập nhật nếu chọn tỉnh là “Bạc Liêu” thì danh mục Quận/Huyện hiển thị giá trị tương ứng.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.9.3

1. Danh sách số hiệu tài khoản thanh toán

– Cập nhật bắt buộc nhập thông tin “Mã số thuế” của khách hàng là người nộp thuế.

2. Tờ khai thuế giá trị gia tăng (02/GTGT)

– Cập nhật khi kê khai đối với kỳ quý, khi kê khai tờ khai bổ sung lần 2 hỗ trợ hiển thị thông tin của tờ khai bổ sung lần 1.

3. Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (01/ĐNXLNT)

– Cập nhật độ rộng khi hiển thị trên màn hình kê khai của danh mục “Tiểu mục”

4. Tờ khai thuế giá trị gia tăng kinh doanh ngoại tỉnh (05/GTGT)

– Cập nhật cho phép kê khai được tờ khai ngoại tỉnh.

5. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (02/QTT-TNCN)

– Cập nhật trường hợp không kê khai chỉ tiêu [47] Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước thì không kết xuất ra giá trị các chỉ tiêu (6), (7), (8), (9) tại mục “Khoản nợ, khoản thu phát sinh đề nghị được bù trừ”

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.9.4

Nâng cấp các mẫu của Thông tư số 80/2021/TT-BTC và Thông tư số 40/2021/TT-BTC như sau:

1. Tờ khai thuế giá trị gia tăng (05/GTGT)

– Cập nhật bỏ ràng buộc bắt buộc nhập doanh thu chưa có thuế giá trị gia tăng [21] của 1 trong 2 hoạt động tại mục “Kê khai nghĩa vụ thuế”.

2. Tờ khai thuế tài nguyên tạm tính đối với dầu khí (01/TAIN-DK)

– Cập nhật khi kê khai tờ khai theo lần phát sinh thì ứng dụng thực hiện in đúng kỳ kê khai.

3. Danh sách số hiệu tài khoản thanh toán

– Cập nhật cho phép kết xuất tờ khai trong trường hợp để trống dữ liệu của bảng “Danh sách số hiệu tài khoản thanh toán của khách hàng là người nộp thuế”.

4. Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (01/NTNN)

– Cập nhật chức năng <Nhập xml> hiển thị đủ thông tin “Tỷ lệ thuế GTGT” và “Tỷ lệ thuế TNDN”.

5. Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (05/TNDN)

– Cập nhật ứng dụng cho phép kê khai tờ khai bổ sung lần 2 trong trường hợp đã tồn tại tờ khai lần 1.

6. Tờ khai cá nhân kinh doanh (01/CNKD)

– Cập nhật nếu tích chọn tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay thì cho phép sửa [28b], [29b], [30b], [31b].

7. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (03/TNDN)

– Cập nhật đối với loại chỉ tiêu “Cơ sở sản xuất khác tỉnh là nhà máy thủy điện nằm trên nhiều tỉnh” thì không tổng hợp thay đổi lên 01/KHBS.

8. Tờ khai thuế giá trị gia tăng (01/GTGT)

– Cập nhật tại phụ lục 01-6/GTGT (dành cho CSSX): Bắt buộc nhập chỉ tiêu [14] hoặc [15]

9. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (01/TTĐB)

– Cập nhật ràng buộc tại phụ lục 01-3/TTĐB như sau:

+ Đối với dòng kê khai “Đơn vị phụ thuộc”, “địa điểm kinh doanh”: Bắt buộc nhập chỉ tiêu [09], [10].

+ Đối với loại chỉ tiêu “Nơi không có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh”: Không bắt buộc nhập chỉ tiêu [09], [10].

10. Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế (01/ĐNHUY)

– Bổ sung mẫu biểu kê khai Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế.

11. Cập nhật địa bàn hành chính trực thuộc tỉnh Bình Phước và tỉnh Cao Bằng.

– Cập nhật xã Thành Tâm thành phường Thành Tâm, xã Minh Hưng thành phường Minh Hưng, xã Minh Long thành phường Minh Long, xã Minh Thành thành phường Minh Thành, thị trấn Chơn Thành thành phường Hưng Long, tỉnh Bình Phước.

– Cập nhật xã Phong Nậm thành xã Phong Nặm, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.9.5

1. Biểu thông tin của tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ thông qua sàn giao dịch thương mại điện tử (01/CCTT-TMĐT)

– Bổ sung mẫu biểu 01/CCTT-TMĐT: Cho phép nhập (nhập trực tiếp trên màn hình kê khai, tải bảng kê từ file excel, tải tờ khai XML), sửa, xóa, kết xuất XML, kết xuất excel.

2. Cập nhật địa bàn hành chính tỉnh Tiền Giang theo Nghị quyết số 569/NQ-UBTVQH15 ngày11/08/2022

– Cập nhật xã Phú Bình thành Thị trấn Phú Bình, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.

3. Cập nhật danh mục tài nguyên 

– Thêm mới các tài nguyên có hiệu lực từ ngày 01/11/2022 như sau:

+ V30101 – Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (Sử dụng nước mặt)

+ V30102 – Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (Sử dụng nước dưới đất)

+ V30201 – Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng (Sử dụng nước mặt)

+ V30202 – Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng (Sử dụng nước dưới đất)

+ V30401 – Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (Sử dụng nước mặt)

+ V30402 – Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (Sử dụng nước dưới đất)

– Cập nhật tên mới của các tài nguyên từ ngày 01/11/2022 như sau:

+ V30301 – Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng (Sử dụng nước mặt)

+ V30302 – Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng (Sử dụng nước dưới đất)

– Cập nhật không cho phép kê khai đối với các tài nguyên (cập nhật bỏ thuế suất) từ ngày 01/11/2022 như sau:

+ V301 – Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá+ V302 – Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

+ V303 – Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

+ V304 – Nước thiên nhiên dùng mục đích khác

4. Danh sách số hiệu tài khoản thanh toán

– Cập nhật chức năng kết xuất XML trong trường hợp không nhập danh sách tài khoản thanh toán của khách hàng thì không kết xuất ra thông tin mã hóa Số hiệu tài khoản.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.9.6 

1. Cập nhật bổ sung phụ lục phiếu tổng hợp doanh thu đáp ứng Thông tư số 146/2017/TT-BTC

– Đối với tờ khai Thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTĐB (TT 195/2015): Bổ sung phụ lục Phiếu Tổng hợp doanh thu đính kèm tờ khai khi chọn ngành nghề là “Ngành hàng sản xuất, kinh doanh thông thường”

– Đối với tờ khai Thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTĐB (TT 80/2021): Bổ sung ngành nghề “Hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường bao gồm casino”, bắt buộc đính kèm phụ lục Phiếu Tổng hợp doanh thu nếu chọn ngành nghề này

2. Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài mẫu số 01/NTNN (TT 80/2021)

– Cập nhật kiểm tra ràng buộc: “Chỉ tiêu [12] phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị làm tròn của chỉ tiêu ([10] x [11])”

3. Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp người phụ thuộc của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

– Cho phép hoàn thành và kết xuất tờ khai khi nhập <Ngày cấp> bằng <Ngày sinh>

4. Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản mẫu số 01/TTS (TT 40/2021)

– Cập nhật ứng dụng kết xuất đúng giá trị chỉ tiêu [22] – Số tháng cho thuê của hợp đồng tại phụ lục 01-2/BK-TTS

5. Cập nhật danh mục thuế tiêu thụ đặc biệt 

– Bổ sung vào danh mục đối với nhóm hàng hóa “Xe ô tô chạy điện bằng pin” (Mã 10404075) hiệu lực từ ngày 01/03/2022 đến ngày 28/02/2027 như sau:

+ Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống nhập khẩu bán ra trong nước (Mã 104040755): thuế suất 3%

+ Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ  nhập khẩu bán ra trong nước (Mã 104040756): thuế suất 2%

+ Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ nhập khẩu bán ra trong nước (Mã 104040757): thuế suất 1%

+ Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng nhập khẩu bán ra trong nước (Mã 104040758): thuế suất 2%

– Cập nhật thuế suất đối với nhóm hàng hóa “Xe ô tô chạy điện bằng pin” (Mã 10404075) từ ngày 01/03/2027 như sau:

+ Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống (Mã 104040751): thuế suất 11%

+ Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ (Mã 104040752): thuế suất 7%

+ Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ (Mã 104040753): thuế suất 4%

+ Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng (Mã 104040754): thuất suất 7%

+ Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống nhập khẩu bán ra trong nước (Mã 104040755): thuế suất 11%

+ Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ  nhập khẩu bán ra trong nước (Mã 104040756): thuế suất 7%

+ Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ nhập khẩu bán ra trong nước (Mã 104040757): thuế suất 4%

+ Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng nhập khẩu bán ra trong nước (Mã 104040758): thuế suất 7%

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 4.9.7

1. Biểu tổng hợp thông tin của thương nhân, tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, dịch vụ trên sàn giao dịch TMĐT (01/CCTT-TMĐT)

– Cập nhật mẫu biểu 01/CCTT-TMĐT theo Công văn số 4205/TCT-DNNCN ngày 14/11/2022 của Tổng cục Thuế về việc tổ chức triển khai hướng dẫn các tổ chức là chủ sở hữu Sàn giao dịch TMĐT cung cấp thông tin theo quy định tại Nghị định số 91/2022/NĐ-CP: Cho phép nhập (nhập trực tiếp trên màn hình kê khai, tải bảng kê từ file excel, tải tờ khai XML), sửa, xóa, kết xuất XML, kết xuất excel, in tờ khai.

2. Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế (01/BCTL-DK)

– Cập nhật cho phép kê khai Năm = (Năm hiện tại + 1).

3. Bảng tổng hợp đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh

– Cập nhật ứng dụng không cảnh báo đỏ trong trường hợp đăng ký cấp mã cho người phụ thuộc là người nước ngoài nhập thông tin về địa chỉ nơi đăng ký là “Khác”.

NỘI DUNG NÂNG CẤP ỨNG DỤNG HTKK 5.0.2

1. Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ngân sách nhà nước của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ – mẫu 01/QT-LCNL (TT 80/2021)

– Cập nhật đưa số thuế phải nộp của trụ sở chính khi điều chỉnh thay đổi trên phụ lục 01-1/QT-LNCL lên 01/KHBS

2. Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh – mẫu 01/CNKD (TT 40/2021)

– Cập nhật kết xuất đúng dữ liệu Từ ngày, đến ngày đối với tờ khai kỳ quý có thông tin Từ tháng không phải là tháng đầu tiên của quý, Đến tháng không phải là tháng cuối cùng của quý

3. Tờ khai thuế thu nhập cá nhân – mẫu 06/TNCN (TT 80/2021)

– Cập nhật chỉ hiển thị 1 dòng thay đổi của cùng 1 thông tin điều chỉnh đối với phụ lục 06-1/BK-TNCN lên 01-1/KHBS

4. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân – mẫu 02/QTT-TNCN (TT 80/2021)

– Cập nhật trong trường hợp quyết toán 12 tháng liên tục khác năm dương lịch thì ứng dụng tự động hiển thị đúng thông tin Đến tháng (dựa vào thông tin Từ tháng mà NNT đã nhập)

5. Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản – mẫu 01/TTS (TT 40/2021)

– Cập nhật bổ sung chức năng tải bảng kê đối với phụ lục 01-2/BK-TTS6. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp – mẫu 03/TNDN (TT 80/2021)

– Cập nhật tại PL GDLK_01 theo NĐ 132, tại mục IV đối với các chỉ tiêu “Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết” cho phép nhập 3 chữ số phần nguyên, các chỉ tiêu cụ thể như sau:

+ 1. Dành cho NNT thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ: Chỉ tiêu [17a]

+ 2. Dành cho NNT thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng: Chỉ tiêu [18a] 

+ 3. Dành cho NNT là các công ty chứng khoán: Chỉ tiêu [15a]

7. Tờ khai thuế giá trị gia tăng – mẫu 01/GTGT (TT 80/2021)

– Cập nhật không kiểm tra ràng buộc chỉ tiêu “Thế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào được khấu trừ kỳ này [25]” phải <= chỉ tiêu “Giá trị và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào [24]” đối với tờ khai có kỳ kê khai tháng 12 hoặc quý 4 của năm.

8. Báo cáo tình hình tài chính – mẫu B01a-DNN (TT133/2016)

– Cập nhật hiển thị đủ thông tin tên “Người nộp thuế” trên màn hình kê khai Báo cáo tình hình tài chính

Xem thêm: